Từ vựng
平たん
へいたん
vocabulary vocab word
bằng phẳng
phẳng lì
ngang bằng
trơn tru
êm đềm
yên bình
không có gì xáo trộn
dễ dàng
đơn giản
không gặp trở ngại
平たん 平たん へいたん bằng phẳng, phẳng lì, ngang bằng, trơn tru, êm đềm, yên bình, không có gì xáo trộn, dễ dàng, đơn giản, không gặp trở ngại
Ý nghĩa
bằng phẳng phẳng lì ngang bằng
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0