Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
峻別
しゅんべつ
vocabulary vocab word
sự phân biệt chặt chẽ
峻別
shunbetsu
峻別
峻別
しゅんべつ
sự phân biệt chặt chẽ
しゅ
ん
べ
つ
峻
別
しゅ
ん
べ
つ
峻
別
しゅ
ん
べ
つ
峻
別
Ý nghĩa
sự phân biệt chặt chẽ
sự phân biệt chặt chẽ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
峻別
sự phân biệt chặt chẽ
しゅんべつ
峻
cao, dốc đứng
けわ.しい, たか.い, シュン
山
núi
やま, サン, セン
夋
うずくま.る, シュン
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
別
riêng biệt, tách ra, phân nhánh...
わか.れる, わ.ける, ベツ
𠮠
口
miệng
くち, コウ, ク
力
( CDP-8B6C )
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
𠃌
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.