Từ vựng
尊き
vocabulary vocab word
quý giá
có giá trị
vô giá
cao quý
tôn nghiêm
thiêng liêng
尊き 尊き quý giá, có giá trị, vô giá, cao quý, tôn nghiêm, thiêng liêng
尊き
Ý nghĩa
quý giá có giá trị vô giá
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0