Từ vựng
娘分
むすめぶん
vocabulary vocab word
coi ai như con gái ruột
người được coi như con gái
người phụ nữ quản lý geisha (thời Edo)
娘分 娘分 むすめぶん coi ai như con gái ruột, người được coi như con gái, người phụ nữ quản lý geisha (thời Edo)
Ý nghĩa
coi ai như con gái ruột người được coi như con gái và người phụ nữ quản lý geisha (thời Edo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0