Từ vựng
はじめて始めて はじめて始めて はじめて始めて

Ý nghĩa

lần đầu tiên chỉ sau khi ... mới ... chỉ khi ... thì ...

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠