Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
妖異
ようい
vocabulary vocab word
hiện tượng kỳ bí
妖異
youi
妖異
妖異
ようい
hiện tượng kỳ bí
よ
う
い
妖
異
よ
う
い
妖
異
よ
う
い
妖
異
Ý nghĩa
hiện tượng kỳ bí
hiện tượng kỳ bí
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
妖異
hiện tượng kỳ bí
ようい
妖
hấp dẫn, mê hoặc, tai họa
あや.しい, なま.めく, ヨウ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
夭
chết yểu, tai họa
わか.い, わかじに, ヨウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
異
khác thường, khác biệt, sự kỳ lạ...
こと, こと.なる, イ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
共
cùng nhau, cả hai, không cái nào...
とも, とも.に, キョウ
卄
hai mươi, 20
にじゅう
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.