Từ vựng
夢中
むちゅう
vocabulary vocab word
mải mê
chìm đắm
phát cuồng vì
ám ảnh bởi
tận tụy với
quên mình
trạng thái mơ màng
trạng thái xuất thần
cơn mê sảng
trong giấc mơ
khi đang mơ
夢中 夢中 むちゅう mải mê, chìm đắm, phát cuồng vì, ám ảnh bởi, tận tụy với, quên mình, trạng thái mơ màng, trạng thái xuất thần, cơn mê sảng, trong giấc mơ, khi đang mơ
Ý nghĩa
mải mê chìm đắm phát cuồng vì
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0