Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
喧しい
かまびすしい
vocabulary vocab word
ồn ào
huyên náo
喧shii
kamabisushii
喧しい
喧しい-2
かまびすしい
ồn ào, huyên náo
か
ま
び
す
し
い
喧
し
い
か
ま
び
す
し
い
喧
し
い
か
ま
び
す
し
い
喧
し
い
Ý nghĩa
ồn ào
và
huyên náo
ồn ào, huyên náo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
やかましい
ồn ào, huyên náo
喧
かまびすしい
しい
ồn ào, ầm ĩ, huyên náo, náo nh...
Phân tích thành phần
喧しい
ồn ào, huyên náo
かまびすしい
喧
ồn ào, huyên náo
やかま.しい, かまびす.しい, ケン
口
miệng
くち, コウ, ク
宣
tuyên bố, nói, thông báo
のたま.う, セン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
亘
trải dài, bao phủ, kéo dài qua
わた.る, もと.める, コウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
旦
bình minh, rạng đông, buổi sáng
あき.らか, あきら, タン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.