Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
商魂
しょうこん
vocabulary vocab word
tinh thần kinh doanh
商魂
shoukon
商魂
商魂
しょうこん
tinh thần kinh doanh
しょ
う
こ
ん
商
魂
しょ
う
こ
ん
商
魂
しょ
う
こ
ん
商
魂
Ý nghĩa
tinh thần kinh doanh
tinh thần kinh doanh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
商魂
tinh thần kinh doanh
しょうこん
商
giao dịch, bán hàng, kinh doanh...
あきな.う, ショウ
丷
( CDP-8BAE )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冏
ánh sáng, rõ ràng, sáng sủa
あきらか, ケイ, キョウ
口
miệng
くち, コウ, ク
魂
linh hồn, tinh thần
たましい, たま, コン
云
nói
い.う, ここに, ウン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
鬼
ma, quỷ
おに, おに-, キ
甶
フツ, フチ, ヒ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.