Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
商港
しょうこう
vocabulary vocab word
cảng thương mại
商港
shoukou
商港
商港
しょうこう
cảng thương mại
しょ
う
こ
う
商
港
しょ
う
こ
う
商
港
しょ
う
こ
う
商
港
Ý nghĩa
cảng thương mại
cảng thương mại
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
商港
cảng thương mại
しょうこう
商
giao dịch, bán hàng, kinh doanh...
あきな.う, ショウ
丷
( CDP-8BAE )
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冏
ánh sáng, rõ ràng, sáng sủa
あきらか, ケイ, キョウ
口
miệng
くち, コウ, ク
港
cảng
みなと, コウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
巷
ngã ba đường, khung cảnh, đấu trường...
ちまた, コウ
共
cùng nhau, cả hai, không cái nào...
とも, とも.に, キョウ
卄
hai mươi, 20
にじゅう
巳
con rắn (trong 12 con giáp), giờ Tỵ (9-11 giờ sáng), chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
み, シ
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.