Từ vựng
きゅうむいん厩務員 きゅうむいん厩務員 きゅうむいん厩務員

Ý nghĩa

người chăm sóc ngựa nhân viên chuồng ngựa và người giữ ngựa

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

厩務員
người chăm sóc ngựa, nhân viên chuồng ngựa, người giữ ngựa
きゅうむいん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠