Từ vựng
博士
はくし
vocabulary vocab word
chuyên gia
học giả
bác sĩ
tiến sĩ
Tiến sĩ
giảng quan tại triều đình (thời kỳ luật lệnh)
ký hiệu cao độ và trường độ (đi kèm tụng kinh Phật giáo
v.v.)
博士 博士-2 はくし chuyên gia, học giả, bác sĩ, tiến sĩ, Tiến sĩ, giảng quan tại triều đình (thời kỳ luật lệnh), ký hiệu cao độ và trường độ (đi kèm tụng kinh Phật giáo, v.v.)
Ý nghĩa
chuyên gia học giả bác sĩ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0