Từ vựng
うちにかえりみてやましからず内に省みて疚しからず うちにかえりみてやましからず内に省みて疚しからず うちにかえりみてやましからず内に省みて疚しからず

Ý nghĩa

Tôi không có gì phải hổ thẹn và Lương tâm tôi trong sạch

Luyện viết


Character: 1/10
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠