Từ vựng
倍返し
ばいがえし
vocabulary vocab word
trả gấp đôi số tiền ban đầu
tặng lại món quà có giá trị gấp đôi món đã nhận
đền bù gấp đôi
trả thù gấp đôi mức độ tổn thất ban đầu
倍返し 倍返し ばいがえし trả gấp đôi số tiền ban đầu, tặng lại món quà có giá trị gấp đôi món đã nhận, đền bù gấp đôi, trả thù gấp đôi mức độ tổn thất ban đầu
Ý nghĩa
trả gấp đôi số tiền ban đầu tặng lại món quà có giá trị gấp đôi món đã nhận đền bù gấp đôi
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0