Từ vựng
きゅうむいんきゅう務員 きゅうむいんきゅう務員 きゅうむいんきゅう務員

Ý nghĩa

người chăm sóc ngựa nhân viên chuồng ngựa và người giữ ngựa

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠