Kanji

龜

Ý nghĩa

rùa và ba ba

Cách đọc

Kun'yomi

  • かめ rùa
  • かめ むし bọ khiên
  • かめ のこ rùa con

On'yomi

  • き れつ vết nứt
  • き こう mai rùa
  • き かん mẫu mực
  • きゅう
  • きん

Luyện viết


Nét: 1/16

Phân tích thành phần

龜
rùa, ba ba
かめ, キ, キュウ
𠂊
( 勹 )
⺕
( 彑 )
⺕
( 彑 )
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠