Từ vựng

Ý nghĩa

rùa ba ba người nghiện rượu nặng

Luyện viết


Nét: 1/16

Phân tích thành phần

rùa, ba ba
かめ, キ, キュウ
𠂊
( 勹 )
( 彑 )
( 彑 )
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.