Kanji
鼈
kanji character
rùa cổ sọc
rùa nước ngọt
鼈 kanji-鼈 rùa cổ sọc, rùa nước ngọt
鼈
Ý nghĩa
rùa cổ sọc và rùa nước ngọt
Cách đọc
Kun'yomi
- すっぽん ba ba Trung Quốc (Pelodiscus sinensis)
- すっぽん たけ nấm cục thối
- つきと すっぽん hai thứ trông giống nhau nhưng hoàn toàn khác biệt
On'yomi
- べつ
- へつ
Luyện viết
Nét: 1/25
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鼈 ba ba Trung Quốc (Pelodiscus sinensis), ba ba mai mềm (họ Trionychidae), cửa sập trên lối đi trong nhà hát kabuki... -
鼈 甲 mai rùa (của rùa đồi mồi), bekko, mai rùa (đặc biệt của rùa mai mềm Trung Quốc) -
鼈 茸 nấm cục thối -
石 鼈 chiton (loài động vật thân mềm biển thuộc lớp Polyplacophora), nôi biển, chiton Nhật Bản (Acanthopleura japonica) -
田 鼈 bọ nước khổng lồ Lethocerus deyrollei -
鼈 甲 色 màu hổ phách -
鼈 甲 蜂 ong bắp cày nhện, ong săn nhện -
鼈 甲 飴 kẹo cứng, kẹo mút được tạo hình trên chảo, kẹo vỏ mai rùa -
鼈 甲 餡 sốt mai rùa, sốt sệt từ nước dùng dashi, xì dầu... -
月 と鼈 hai thứ trông giống nhau nhưng hoàn toàn khác biệt, trời vực trời vơi, khác một trời một vực... -
鼈 甲 あんsốt mai rùa, sốt sệt từ nước dùng dashi, xì dầu... -
鼈 甲 細 工 đồ khảm mai rùa, sản phẩm từ mai rùa