Kanji
黎
kanji character
tối
đen
nhiều
黎 kanji-黎 tối, đen, nhiều
黎
Ý nghĩa
tối đen và nhiều
Cách đọc
Kun'yomi
- くろい
On'yomi
- れい めい bình minh
- れい みん thường dân
- れい げん dân thường
- り
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
黎 巴 嫩 Li-băng -
黎 明 bình minh, rạng đông, hừng đông... -
黎 族 người Lê -
黎 民 thường dân, quần chúng -
黎 元 dân thường, quần chúng -
萌 黎 quần chúng, dân chúng -
黔 黎 dân thường, nông dân, quần chúng -
黎 明 期 buổi bình minh (của một kỷ nguyên, nền văn minh mới, v.v.)... -
黎 明 会 Hội Minh Đạo, hội chính trị cấp tiến tại các trường đại học ở Nhật Bản (1918-1920)