Kanji

Ý nghĩa

bột mì

Cách đọc

Kun'yomi

  • むぎこ

On'yomi

  • めん
  • めん るい
  • めん ぼう cây cán bột
  • べん

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.