Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
麪
kanji character
mì
bột mì
麪
麪
kanji-麪
mì, bột mì
麪
Ý nghĩa
mì
và
bột mì
mì, bột mì
Cách đọc
Kun'yomi
むぎこ
On'yomi
めん
mì
めん
るい
mì
めん
ぼう
cây cán bột
べん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Mục liên quan
麪
めん
mì, bột mì
Phân tích thành phần
麪
mì, bột mì
むぎこ, メン, ベン
麥
lúa mì
むぎ, バク
來
đến, đến hạn, tiếp theo...
く.る, きた.る, ライ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丏
tường chắn, vô hình
みえぬ, ベン, メン
Từ phổ biến
麪
めん
mì, bột mì
麪
めん
類
るい
mì, bún
麪
めん
棒
ぼう
cây cán bột
麪
めん
包
ぽう
bánh mì
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.