Kanji

鶲

Ý nghĩa

chim đớp ruồi mào và chim đớp ruồi nhỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひたき Chim đớp ruồi Cựu Thế giới (loài chim thuộc họ Muscicapidae, đặc biệt là các loài điển hình trong phân họ Muscicapinae)
  • はしぐろ ひたき Chim Oenanthe phương bắc

Luyện viết


Nét: 1/21
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠