Kanji

鶫

Ý nghĩa

chim hét và (chữ Hán tự tạo)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぐみ chim hoét (đặc biệt là chim hoét nâu, Turdus naumanni)
  • くろ つぐみ Chim hoét Nhật Bản
  • とら つぐみ Chim hoét vằn

On'yomi

  • とう
  • つ

Luyện viết


Nét: 1/20
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠