Kanji
鵠
kanji character
thiên nga
鵠 kanji-鵠 thiên nga
鵠
Ý nghĩa
thiên nga
Cách đọc
Kun'yomi
- くぐい
- まと
On'yomi
- せい こく điểm trúng đích
- こう こく chim lớn
- せい こく をいる trúng đích
- こう
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鵠 thiên nga -
正 鵠 điểm trúng đích, mục tiêu, trọng tâm -
鴻 鵠 chim lớn, người vĩ đại, người rộng lượng... -
燕 雀 鴻 鵠 Làm sao chim sẻ hiểu được chí lớn của phượng hoàng, Anh hùng mới hiểu được anh hùng -
正 鵠 を射 るtrúng đích, nói trúng vấn đề -
正 鵠 を得 るtrúng đích -
燕 雀 安 んぞ鴻 鵠 の志 を知 らんやChỉ có anh hùng mới hiểu được chí khí anh hùng, Chim sẻ sao hiểu nổi chí lớn của chim hồng chim nhạn