Kanji
鴻
kanji character
chim lớn
ngỗng trời
to lớn
vĩ đại
hùng mạnh
thịnh vượng
鴻 kanji-鴻 chim lớn, ngỗng trời, to lớn, vĩ đại, hùng mạnh, thịnh vượng
鴻
Ý nghĩa
chim lớn ngỗng trời to lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- おおとり
- ひしくい
- おおがり
On'yomi
- こう だい lớn lao
- こう き nền tảng của một dự án lớn
- こう ぎょう thành tựu vẻ vang
- ごう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鴻 chim lớn, chim bành (loài chim khổng lồ được cho là hóa thân từ cá), phượng hoàng (loài chim thần thoại Trung Quốc) -
鴻 大 lớn lao, bao la -
鴻 基 nền tảng của một dự án lớn, cơ sở của một doanh nghiệp vĩ đại -
鴻 業 thành tựu vẻ vang -
鴻 毛 thứ gì đó cực kỳ nhẹ, lông của loài chim lớn -
鴻 雁 ngỗng trời, ngỗng lớn và ngỗng nhỏ -
鴻 謨 kế hoạch lớn, chính sách vĩ đại -
鴻 図 kế hoạch lớn, triển vọng rộng lớn -
鴻 範 khuôn mẫu lớn, tấm gương lớn (đặc biệt về việc cai trị thế giới) -
鴻 恩 ơn nghĩa lớn lao, nghĩa vụ trọng đại -
鴻 鵠 chim lớn, người vĩ đại, người rộng lượng... -
鴻 蒙 Hệ điều hành HarmonyOS (của Huawei) -
鴻 臚 館 dinh thự dành cho khách nước ngoài tại Nhật Bản (thời kỳ Nara đến Heian) -
燕 雀 鴻 鵠 Làm sao chim sẻ hiểu được chí lớn của phượng hoàng, Anh hùng mới hiểu được anh hùng -
燕 雀 安 んぞ鴻 鵠 の志 を知 らんやChỉ có anh hùng mới hiểu được chí khí anh hùng, Chim sẻ sao hiểu nổi chí lớn của chim hồng chim nhạn