Kanji
江
kanji character
con lạch
vịnh nhỏ
vũng biển
江 kanji-江 con lạch, vịnh nhỏ, vũng biển
江
Ý nghĩa
con lạch vịnh nhỏ và vũng biển
Cách đọc
Kun'yomi
- え ど Edo (thủ đô của Mạc phủ; tên cũ của Tokyo)
- ほり え kênh đào
- え どっこ người Tokyo chính gốc
On'yomi
- こう じょう bờ sông lớn
- ちょう こう Sông Trường Giang (Trung Quốc)
- こう こ công chúng
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
江 vịnh nhỏ, vũng vịnh -
江 戸 Edo (thủ đô của Mạc phủ; tên cũ của Tokyo), Yedo -
堀 江 kênh đào -
江 戸 っこngười Tokyo chính gốc, dân Edo, người bản địa Tokyo... -
江 戸 っ子 người Tokyo chính gốc, dân Edo, người bản địa Tokyo... -
江 戸 っ児 người Tokyo chính gốc, dân Edo, người bản địa Tokyo... -
江 戸 前 phong cách Tokyo -
江 戸 時 代 Thời kỳ Edo (1603-1868) -
江 上 bờ sông lớn -
長 江 Sông Trường Giang (Trung Quốc), Sông Trường Giang -
江 にmối liên hệ, quan hệ, sự tương hợp -
江 湖 công chúng, thế gian, sông hồ... -
江 河 sông Trường Giang và sông Hoàng Hà, sông lớn -
江 山 sông núi, phong cảnh -
江 村 làng ven sông lớn -
江 頭 bờ sông (đặc biệt là sông Dương Tử) -
江 鮭 cá hồi Biwa, cá hồi nước ngọt Biwa -
江 都 Edo -
江 川 るlàm ra vẻ ta đây quan trọng, cố tỏ ra mình là nhân vật lớn -
入 江 vịnh nhỏ, vũng biển, lạch nước... -
近 江 tỉnh Ōmi (tỉnh cũ nằm ở vị trí tỉnh Shiga ngày nay) -
松 江 Matsue (thành phố ở tỉnh Shimane) -
遠 江 Tōtōmi (tỉnh cũ nằm ở phía tây tỉnh Shizuoka ngày nay) -
珠 江 Sông Châu Giang (Trung Quốc), Sông Quảng Châu, Sông Châu Giang -
江 ノ電 Đường sắt điện Enoshima (viết tắt), Enoden -
江 戸 語 tiếng địa phương Edo -
江 戸 弁 phương ngữ Edo -
江 戸 城 Lâu đài Edo (nơi ở của Tướng quân trong thời kỳ Edo, hiện là khu vực Cung điện Hoàng gia Tokyo) -
江 戸 者 người Tokyo chính gốc, người sinh ra và lớn lên ở Edo -
江 戸 子 người Tokyo chính gốc, dân Edo, người bản địa Tokyo