Kanji
鮓
kanji character
sushi
cơm trộn gia vị
鮓 kanji-鮓 sushi, cơm trộn gia vị
鮓
Ý nghĩa
sushi và cơm trộn gia vị
Cách đọc
Kun'yomi
- すし sushi
- すし めし cơm trộn giấm dùng làm sushi
On'yomi
- さ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鮓 sushi, các món ăn làm từ cơm trộn giấm kết hợp với cá, rau củ... -
鮓 飯 cơm trộn giấm dùng làm sushi, cơm sushi -
鮒 鮓 funazushi, sushi cá diếc lên men kiểu cổ -
早 鮓 loại sushi với cá ngâm giấm và cơm được ép nhẹ qua đêm -
祭 り鮓 loại hộp cơm sushi phổ biến, khác nhau tùy theo vùng, thương hiệu hộp cơm sushi -
目 張 り鮓 cơm nắm cuốn lá cải muối -
江 戸 前 鮓 sushi kiểu Edo (thường là nigirizushi)