Kanji
鮑
kanji character
bào ngư
鮑 kanji-鮑 bào ngư
鮑
Ý nghĩa
bào ngư
Cách đọc
Kun'yomi
- あわび bào ngư
- あわび むすび kiểu thắt nút thường dùng để buộc mizu-hiki
- のし あわび sợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng)
On'yomi
- ほ
- ほう ぎょ cá muối
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鮑 bào ngư, ốc cừu -
鮑 魚 cá muối -
鮑 結 びkiểu thắt nút thường dùng để buộc mizu-hiki, kiểu tóc của phụ nữ, được tết theo cách này - のし
鮑 sợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng) -
鮑 熨 斗 thịt bào ngư khô căng -
熨 斗 鮑 sợi bào ngư khô mỏng (thường buộc vào quà tặng) -
鮑 の片 思 いtình yêu đơn phương thầm kín -
鮑 の貝 の片 思 いtình yêu đơn phương thầm kín -
管 鮑 の交 わりtình bạn keo sơn gắn bó