Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
魃
kanji character
thần hạn hán
魃
魃
kanji-魃
thần hạn hán
魃
Ý nghĩa
thần hạn hán
thần hạn hán
Cách đọc
On'yomi
はつ
かん
ばつ
hạn hán
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
魃
thần hạn hán
ハツ, バツ
鬼
ma, quỷ
おに, おに-, キ
甶
フツ, フチ, ヒ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
犮
ハツ, バチ
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
旱
かん
魃
ばつ
hạn hán, thời kỳ khô hạn kéo dài
干
かん
魃
ばつ
hạn hán, thời kỳ khô hạn kéo dài
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.