Kanji
髯
kanji character
râu
ria mép
髯 kanji-髯 râu, ria mép
髯
Ý nghĩa
râu và ria mép
Cách đọc
Kun'yomi
- ひげ ria mép
- ほお ひげ ria mép
- くち ひげ ria mép
On'yomi
- しゅ ぜん râu và ria
- にく ぜん yếm thịt (ở cổ chim)
- はく ぜん râu bạc
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
髯 ria mép, ria, râu... -
頬 髯 ria mép, tóc mai, tóc mai dài -
鬚 髯 râu và ria -
口 髯 ria mép, ria -
虎 髯 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
須 髯 râu -
肉 髯 yếm thịt (ở cổ chim) -
白 髯 râu bạc -
青 髯 việc dùng bút chì kẻ lông mày màu xanh để biểu thị nhân vật đã cạo má -
髯 もじゃcó râu rậm rạp -
無 髯 không có râu, cạo sạch râu -
髯 発 条 lò xo cân bằng, lò xo tóc