Kanji

髀

Ý nghĩa

đùi

Cách đọc

Kun'yomi

  • もも

On'yomi

  • ひ にく thịt đùi lợn
  • ひ きゅう ổ cối xương chậu
  • ひ にくのたん than phiền vì nhàn rỗi bắt buộc
  • へい

Luyện viết


Nét: 1/18
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠