Kanji
騨
kanji character
ngựa xám loang lổ
騨 kanji-騨 ngựa xám loang lổ
騨
Ý nghĩa
ngựa xám loang lổ
Cách đọc
On'yomi
- たん
- だん
- た
- ひ だ Hida (thành phố, vùng thuộc tỉnh Gifu, tỉnh cũ thời Edo)
- ひ だ たくみ chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế
- ひ だ のたくみ chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế
- てん
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
飛 騨 Hida (thành phố, vùng thuộc tỉnh Gifu, tỉnh cũ thời Edo) -
飛 騨 匠 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
飛 騨 工 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
飛 騨 の匠 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
飛 騨 の工 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
飛 騨 山 椒 魚 Cá cóc Hida (Hynobius kimurae)