Kanji
餠
kanji character
bánh gạo
餠 kanji-餠 bánh gạo
餠
Ý nghĩa
bánh gạo
Cách đọc
Kun'yomi
- やき もち ghen tị
- もち bánh gạo nếp
- もち あみ vỉ nướng bánh gạo
- みかの もちい Lễ ăn bánh gạo vào ngày thứ ba sau đám cưới thời Heian, nơi cô dâu chú rể mới cưới cùng thưởng thức
On'yomi
- へい
- ひょう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
餠 bánh gạo nếp, bánh mochi -
煎 餠 bánh gạo giòn Nhật Bản, senbei -
焼 き餠 ghen tị, bánh gạo nướng -
餠 網 vỉ nướng bánh gạo -
鏡 餠 bánh gạo kagami mochi, lễ vật năm mới gồm hai bánh gạo xếp chồng lên nhau với quả cam đắng trên đỉnh, được cắt và ăn vào ngày 11 tháng 1 -
尻 餠 ngã chổng vó, té ngã hậu môn, bánh gạo mừng sinh nhật đầu tiên của trẻ... -
草 餠 bánh gạo nếp trộn ngải cứu -
供 餠 bánh gạo mochi dùng làm đồ cúng -
供 え餠 bánh gạo mochi dâng cúng, bánh gạo mochi làm đồ cúng -
黄 金 餠 bánh gạo kê, bánh mochi kê -
高 麗 餠 bánh gạo Kagoshima làm từ hỗn hợp bột gạo và nhân đậu ngọt, bánh mochi Cao Ly -
御 幣 餠 bánh gạo nếp xiên nướng với nước tương và tương miso -
辻 占 煎 餠 bánh quy bói toán Nhật Bản -
絵 に描 いた餠 bánh vẽ, viễn vông, ảo tưởng -
三 日 の餠 Lễ ăn bánh gạo vào ngày thứ ba sau đám cưới thời Heian, nơi cô dâu chú rể mới cưới cùng thưởng thức -
三 日 夜 の餠 Nghi lễ thời Heian, trong đó cô dâu chú rể mới cưới cùng ăn bánh gạo vào đêm thứ ba sau lễ cưới -
五 平 餠 bánh gạo nếp xiên nướng với nước tương và tương miso