Kanji
飽
kanji character
no
chán ngấy
nhàm chán
thỏa mãn
飽 kanji-飽 no, chán ngấy, nhàm chán, thỏa mãn
飽
Ý nghĩa
no chán ngấy nhàm chán
Cách đọc
Kun'yomi
- あきる
- あかす
- あく
On'yomi
- ほう わ bão hòa
- ほう しょく ăn no nê
- ほう まん no nê
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
飽 きsự chán ngán, sự nhàm chán, sự tẻ nhạt... -
飽 和 bão hòa, no nê -
飽 きるchán, mệt mỏi vì, mất hứng thú với... -
飽 くまでđến cùng, đến tận cùng cay đắng, đến phút cuối... -
飽 く迄 đến cùng, đến tận cùng cay đắng, đến phút cuối... -
飽 食 ăn no nê, ăn thỏa thích, chén no nê... -
飽 く迄 もđến cùng, kiên quyết, bền bỉ... -
飽 くまでもđến cùng, kiên quyết, bền bỉ... -
飽 くchán ngấy, mệt mỏi vì, mất hứng thú với... -
飽 かすlàm chán, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc... -
飽 かずkhông biết chán, không thấy nhàm, không mất hứng thú -
飽 満 no nê, thừa mứa -
飽 かぬkhông bao giờ chán, không mệt mỏi, không ngừng hứng thú -
飽 き性 tính hay thay đổi, tính bất thường, người không kiên định -
飽 くなきkhông biết no, không biết mệt, kiên trì -
飽 足 るthỏa mãn -
飽 かせるlàm chán, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc... -
飽 和 点 điểm bão hòa -
飽 和 色 màu sắc bão hòa -
飽 き飽 きchán ngấy, phát ngán, mệt mỏi vì... -
飽 き易 いdễ chán, nhanh chán, hay thay đổi... -
飽 く無 きkhông biết no, không biết mệt, kiên trì -
飽 足 りるthỏa mãn -
飽 き足 るthỏa mãn -
飽 きっぽいdễ chán, nhanh chóng mất hứng thú, hay thay đổi... -
飽 きやすいdễ chán, nhanh chán, hay thay đổi... -
飽 きもせずkhông biết mệt mỏi, kiên trì không ngừng, không hề chán nản -
飽 足 らないkhông thỏa mãn, không hài lòng -
飽 き足 りるthỏa mãn -
飽 きが来 るchán ngấy, mất hứng thú, thấy nhàm chán