Kanji

顆

Ý nghĩa

hạt (ví dụ: hạt gạo)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぶ

On'yomi

  • か lồi cầu
  • か りゅう hạt nhỏ
  • いん か con dấu

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠