Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
頷
kanji character
gật đầu đồng ý
頷
頷
kanji-頷
gật đầu đồng ý
頷
Ý nghĩa
gật đầu đồng ý
gật đầu đồng ý
Cách đọc
Kun'yomi
うなずく
あご
On'yomi
がん
かん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
頷
gật đầu đồng ý
うなず.く, あご, ガン
含
chứa đựng, bao gồm, ngậm trong miệng...
ふく.む, ふく.める, ガン
今
bây giờ
いま, コン, キン
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
㇇
口
miệng
くち, コウ, ク
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
頷
うなず
く
gật đầu, cúi đầu đồng ý, tán thành
頷
うなず
き
gật đầu, cái gật đầu
頷
うなず
け
る
có thể đồng ý (với), có thể chấp nhận, thấy chấp nhận được...
頷
うなず
き
あ
う
gật đầu với nhau
頷
うなず
き
合
あ
う
gật đầu với nhau
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.