Kanji
頰
kanji character
má
hàm
頰 kanji-頰 má, hàm
頰
Ý nghĩa
má và hàm
Cách đọc
Kun'yomi
- ほお má
- ほお べに phấn má hồng
- ほお づえ chống cằm
- ほほ
On'yomi
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
頰 má -
頰 っぺたmá -
頰 っ辺 má -
頰 紅 phấn má hồng, phấn hồng, son má -
頰 杖 chống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
頰 冠 りtrùm khăn lên đầu, buộc vải quanh đầu, giả vờ không biết... -
頰 張 るnhét đầy miệng, nhồi nhét thức ăn vào miệng -
猿 頰 túi má (ở khỉ, sóc, v.v.)... -
頰 っ被 りtrùm khăn lên đầu, buộc vải quanh đầu, giả vờ không biết... -
頰 を張 るtát vào mặt -
猿 頰 貝 Sò huyết Kagoshima