Kanji

靄

Ý nghĩa

sương mù màn sương và lớp sương mờ

Cách đọc

Kun'yomi

  • もや る trở nên sương mù
  • もや sương mù
  • あさ もや sương mù buổi sáng

On'yomi

  • あい あい sự tích tụ của mây hoặc sương mù
  • あい たい mây mù kéo dài
  • あい ぜん lơ lửng như sương mù hay mây

Luyện viết


Nét: 1/24
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠