Kanji

雫

Ý nghĩa

giọt rỉ nhỏ giọt

Cách đọc

Kun'yomi

  • しずく giọt (ví dụ: giọt nước)
  • ひと しずく một giọt (chất lỏng)
  • あめ しずく giọt mưa

On'yomi

  • だ

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠