Kanji

雉

Ý nghĩa

gà lôi

Cách đọc

Kun'yomi

  • きじ ばと Chim cu gáy phương Đông
  • きじ かくし Măng tây Schoberioides
  • きじ か Họ Trĩ (họ chim bao gồm các loài trĩ, gà lôi)

On'yomi

  • じ
  • はく ち Niên hiệu Hakuchi (650.2.15-654.10.?)

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠