Kanji
陛
kanji character
bệ hạ
bậc thềm (ngai vàng)
陛 kanji-陛 bệ hạ, bậc thềm (ngai vàng)
陛
Ý nghĩa
bệ hạ và bậc thềm (ngai vàng)
Cách đọc
On'yomi
- へい か Bệ hạ
- てんのう へい か Hoàng đế Bệ hạ
- へい えい Cận vệ Hoàng gia
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
陛 下 Bệ hạ, Ngài, Bệ hạ của Ngài -
天 皇 陛 下 Hoàng đế Bệ hạ -
陛 衛 Cận vệ Hoàng gia -
両 陛 下 Hai Đức Vua và Hoàng hậu, Đức Vua và Hoàng hậu -
皇 后 陛 下 Hoàng hậu Bệ hạ -
今 上 陛 下 Bệ hạ Hoàng đế, Hoàng đế hiện tại, Hoàng đế đương triều -
女 王 陛 下 Nữ hoàng Bệ hạ -
国 王 陛 下 Bệ hạ Quốc vương -
王 后 陛 下 Bệ hạ Hoàng hậu -
上 皇 陛 下 thượng hoàng, cựu hoàng đế, hoàng đế đã thoái vị... -
上 皇 后 陛 下 thái thượng hoàng hậu, hoàng hậu đã thoái vị, cựu hoàng hậu... -
天 皇 皇 后 両 陛 下 Hai Bệ hạ Hoàng đế và Hoàng hậu