Kanji
附
kanji character
được gắn kèm
đính kèm
tham chiếu đến
phụ lục
附 kanji-附 được gắn kèm, đính kèm, tham chiếu đến, phụ lục
附
Ý nghĩa
được gắn kèm đính kèm tham chiếu đến
Cách đọc
Kun'yomi
- つける
- つく
On'yomi
- ふ きん khu vực lân cận
- ふ ぞく được đính kèm (với)
- き ふ sự đóng góp
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
附 けhóa đơn, hóa đơn bán hàng, hóa đơn thanh toán... -
附 近 khu vực lân cận, vùng phụ cận, khu vực xung quanh... -
附 属 được đính kèm (với), được liên kết (với), thuộc về (cái gì đó)... -
附 けるgắn, nối, kết nối... -
寄 附 sự đóng góp, sự quyên góp -
附 加 sự bổ sung, sự sáp nhập, phần phụ -
日 附 ngày tháng, hẹn hò -
受 附 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
附 録 phụ lục, phần bổ sung, phụ chương... -
附 着 dính vào, bám chặt, sự kết dính... -
送 附 gửi đi, chuyển tiếp, chuyển khoản -
附 添 いsự đi kèm, sự hộ tống, người đi kèm... -
添 附 đính kèm, gắn kèm, kèm theo -
附 加 えるthêm vào, bổ sung -
附 くđược gắn vào, có liên quan đến, dính chặt... -
附 与 cấp phát, trợ cấp, tài trợ... -
附 根 gốc, khớp, chân... -
附 帯 phụ thuộc, bổ trợ, phụ kiện... -
附 け加 えるthêm vào, bổ sung -
番 附 bảng xếp hạng (nghệ sĩ, võ sĩ sumo, triệu phú... -
附 け根 gốc, khớp, chân... -
見 附 けるtìm thấy, khám phá ra, tình cờ gặp... -
附 則 quy định bổ sung, quy chế bổ sung, điều khoản bổ sung... -
附 託 sự giao phó, sự tham khảo, sự trình bày (ví dụ: cho ủy ban)... -
附 するdán vào, thêm vào, gắn kèm... -
附 屆 quà tặng, món quà, tiền tip... -
附 記 phần bổ sung, phụ lục, ghi chú... -
附 言 lời nói thêm, lời ghi chú cuối, nhận xét bổ sung -
附 随 đi kèm với, kèm theo, liên quan đến... -
気 附 gửi qua, nhờ chuyển tiếp