Kanji

附

Ý nghĩa

được gắn kèm đính kèm tham chiếu đến

Cách đọc

Kun'yomi

  • つける
  • つく

On'yomi

  • ふ きん khu vực lân cận
  • ふ ぞく được đính kèm (với)
  • き ふ sự đóng góp

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠