Kanji
鋪
kanji character
cửa hàng
tiệm
鋪 kanji-鋪 cửa hàng, tiệm
鋪
Ý nghĩa
cửa hàng và tiệm
Cách đọc
Kun'yomi
- しく
- みせ
On'yomi
- ほ そう trải nhựa (đường)
- ほ どう đường trải nhựa
- やく ほ hiệu thuốc
- ふ
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
店 鋪 cửa hàng, tiệm, cơ sở kinh doanh... -
鋪 装 trải nhựa (đường), lát mặt (bằng nhựa đường, bê tông... -
鋪 cửa hàng, tiệm, tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ... -
鋪 石 đá lát, vỉa hè -
鋪 道 đường trải nhựa, phố lát đá -
薬 鋪 hiệu thuốc, nhà thuốc, tiệm thuốc -
書 鋪 hiệu sách, cửa hàng sách -
印 鋪 cửa hàng con dấu, người làm con dấu -
老 鋪 cửa hàng lâu đời, cơ sở kinh doanh có truyền thống, tiệm cũ nổi tiếng