Kanji

Ý nghĩa

xóa bỏ đóng (cửa)

Cách đọc

Kun'yomi

  • けす
  • とける
  • かわす
  • とろかす

On'yomi

  • しょう しつ sự biến mất
  • いき しょう ちん tinh thần sa sút
  • しょう きゃく xóa bỏ
  • そう

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.