Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
銑
kanji character
gang thô
銑
銑
kanji-銑
gang thô
銑
Ý nghĩa
gang thô
gang thô
Cách đọc
On'yomi
せん
てつ
gang thô
はく
せん
gang trắng
よう
せん
sắt nóng chảy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Mục liên quan
銑
ずく
gang thô
Phân tích thành phần
銑
gang thô
セン
金
vàng
かね, かな-, キン
先
trước, phía trước, trước đó...
さき, ま.ず, セン
⺧
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
銑
ずく
gang thô
銑
せん
鉄
てつ
gang thô
白
はく
銑
せん
gang trắng
溶
よう
銑
せん
sắt nóng chảy
熔
よう
銑
せん
sắt nóng chảy
鎔
よう
銑
せん
sắt nóng chảy
製
せい
銑
せん
sản xuất gang thô, chế tạo gang thô
溶
よう
銑
せん
炉
ろ
lò cupola, lò nấu gang
熔
よう
銑
せん
炉
ろ
lò cupola, lò nấu gang
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.