Kanji

Ý nghĩa

thời gian rảnh rỗi

Cách đọc

Kun'yomi

  • いとま thời gian rảnh
  • まいきょに いとま がない nhiều không đếm xuể
  • ひま

On'yomi

  • かん
  • こう こう vội vã
  • こう こう vội vã

Luyện viết


Nét: 1/13
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.