Kanji
迄
kanji character
cho đến
lên đến
tới mức
đến mức độ
迄 kanji-迄 cho đến, lên đến, tới mức, đến mức độ
迄
Ý nghĩa
cho đến lên đến tới mức
Cách đọc
Kun'yomi
- いつ まで も mãi mãi
- いま まで cho đến nay
- これ まで cho đến nay
- およぶ
On'yomi
- きつ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
- いつ
迄 もmãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh viễn không thay đổi... -
今 迄 cho đến nay, cho đến bây giờ, từ trước đến nay... - これ
迄 cho đến nay, tới giờ, cho tới bây giờ... -
是 迄 cho đến nay, tới giờ, cho tới bây giờ... -
何 時 迄 もmãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh viễn không thay đổi... -
迄 cho đến (thời điểm), cho tới, đến... -
此 れ迄 cho đến nay, tới giờ, cho tới bây giờ... -
飽 く迄 đến cùng, đến tận cùng cay đắng, đến phút cuối... -
迄 もđến mức, lên đến, cho đến... -
飽 く迄 もđến cùng, kiên quyết, bền bỉ... -
何 処 迄 もbất cứ nơi nào, mãi mãi, đến tận cùng trái đất... -
迄 もないkhông cần phải ..., chẳng cần thiết phải ... -
言 う迄 もないkhỏi phải nói, đương nhiên, hiển nhiên -
迄 も無 いkhông cần phải ..., chẳng cần thiết phải ... -
言 う迄 も無 いkhỏi phải nói, đương nhiên, hiển nhiên -
迄 にtrước, chậm nhất là, trước khi - そこ
迄 đến mức đó, xa đến thế, tới mức độ ấy... - それ
迄 cho đến lúc đó, cho đến thời điểm đó, đến mức đó... -
其 迄 cho đến lúc đó, cho đến thời điểm đó, đến mức đó... -
然 迄 nhiều đến thế -
其 れ迄 cho đến lúc đó, cho đến thời điểm đó, đến mức đó... -
至 る迄 cho đến tận, kể cả, từ ... đến ... (ví dụ: từ đầu đến chân)... -
其 処 迄 đến mức đó, xa đến thế, tới mức độ ấy... -
何 時 迄 bao lâu nữa?, đến khi nào? -
何 処 迄 bao xa, đến mức nào, đến đâu -
年 末 迄 trước cuối năm nay -
心 ゆく迄 thỏa thích, thỏa mãn đến tận đáy lòng -
心 行 く迄 thỏa thích, thỏa mãn đến tận đáy lòng -
今 は是 迄 không thể tránh khỏi, đây là kết thúc, hết cách rồi... -
此 れ迄 にtrước đây, cho đến nay