Kanji
轍
kanji character
vết bánh xe
đường mòn
轍 kanji-轍 vết bánh xe, đường mòn
轍
Ý nghĩa
vết bánh xe và đường mòn
Cách đọc
Kun'yomi
- わだちい
- わだち vết bánh xe
On'yomi
- てん てつ chuyển hướng đường ray
- ぜん てつ dấu vết bánh xe để lại từ những phương tiện đã đi qua trước đó
- てつ をふむ lặp lại sai lầm của người khác
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
轍 vết bánh xe, đường mòn, rãnh... -
轍 叉 ghi lưỡi gà -
轍 鮒 người hoặc vật đang trong tình cảnh nguy cấp, cá trên thớt -
転 轍 chuyển hướng đường ray, chuyển tàu sang đường ray khác -
前 轍 dấu vết bánh xe để lại từ những phương tiện đã đi qua trước đó -
轍 をふむlặp lại sai lầm của người khác, mắc phải lỗi lầm tương tự như người đi trước, đi theo vết xe đổ -
轍 を踏 むlặp lại sai lầm của người khác, mắc phải lỗi lầm tương tự như người đi trước, đi theo vết xe đổ -
轍 鮒 の急 nguy cơ cận kề, khó khăn sắp ập đến -
転 轍 手 nhân viên gác ghi, công nhân điều khiển ghi đường sắt, người phụ trách chuyển hướng đường ray -
転 轍 機 công tắc đường ray, ghi đường sắt -
途 轍 もないxa xỉ, vô lý, không thể tin nổi... -
途 轍 も無 いxa xỉ, vô lý, không thể tin nổi... -
前 轍 を踏 むlặp lại sai lầm của người khác, mắc lỗi giống như người đi trước, theo vết xe đổ -
前 車 の轍 を踏 むlặp lại sai lầm của người khác, mắc lỗi giống như người đi trước, theo vết xe đổ