Kanji
輔
kanji character
giúp đỡ
輔 kanji-輔 giúp đỡ
輔
Ý nghĩa
giúp đỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- たすける
On'yomi
- ほ じょ sự hỗ trợ
- ほ さ sự hỗ trợ
- ほ どう hướng dẫn
- ふ す bổ nhiệm
- たい ふ thứ trưởng (theo hệ thống luật lệnh)
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
輔 助 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, sự viện trợ... -
輔 佐 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, sự trợ giúp... -
輔 けるcứu, giải cứu, tha... -
輔 導 hướng dẫn, giám sát bảo vệ -
輔 くgiúp đỡ, cứu, giải cứu -
輔 すbổ nhiệm, chỉ định -
輔 弼 tư vấn cho Hoàng đế về việc triều chính, sự hỗ trợ, lời khuyên -
輔 翼 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ -
輔 星 sao Phụ, sao Ngựa Con -
大 輔 thứ trưởng (theo hệ thống luật lệnh), phó bộ trưởng -
少 輔 thứ trưởng phó (hệ thống luật lệnh, đầu thời Minh Trị) -
輔 佐 人 trợ lý, phụ tá, người phụ trách -
輔 車 唇 歯 sự phụ thuộc lẫn nhau -
輔 車 相 依 るphụ thuộc lẫn nhau -
輔 車 相 倚 るphụ thuộc lẫn nhau -
唇 歯 輔 車 sự phụ thuộc lẫn nhau