Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
躱
kanji character
né tránh
đỡ gạt
tránh né
躱
躱
kanji-躱
né tránh, đỡ gạt, tránh né
躱
Ý nghĩa
né tránh
đỡ gạt
và
tránh né
né tránh, đỡ gạt, tránh né
Cách đọc
Kun'yomi
かわす
On'yomi
た
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
躱
né tránh, đỡ gạt, tránh né
かわ.す, タ
身
người nào đó, con người, địa vị trong cuộc sống
み, シン
朶
cành cây
えだ, ダ, タ
乃
từ, của (dùng để chỉ sở hữu), sau đó...
の, すなわ.ち, ナイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
躱
かわ
す
né tránh, lảng tránh, tránh né...
身
み
を
躱
かわ
す
né tránh, lẩn tránh
体
たい
を
躱
かわ
す
tránh né, né tránh, lẩn tránh
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.