Kanji
赭
kanji character
màu đỏ
赭 kanji-赭 màu đỏ
赭
Ý nghĩa
màu đỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- あかつち
On'yomi
- しゃ ど đất son đỏ
- しゃ がん mặt đỏ hồng hào
- しゃ ぐま gấu nâu (đặc biệt là gấu nâu Ussuri, Ursus arctos lasiotus)
Luyện viết
Nét: 1/16
kanji character
màu đỏ